Dark Light
, , ,

Card màn hình INNO3D GeForce RTX 4080 SUPER 16GB X3 OC


Liên hệ

So sánh
  • Dựa trên Kiến trúc Ada Lovelace AD103-400 cũng là phiên bản hoàn chỉnh nhất của kiến trúc này cho hiệu năng cao hơn 1,5 lần so với 3080Ti thế hệ trước.
  • CUDA Core tăng lên 10.240 so với 9.728 của RTX 4080, vẫn giữ nguyên 16GB Vram nhưng ở xung nhịp 23Gbps nhanh hơn một chút, mang lại băng thông 736GB/s.
  • Sức mạnh tăng nhưng điện năng tiêu thụ vẫn được giữ nguyên ở mức TDP là 320W, có thể làm việc đồ họa nặng và chiến mọi tựa game MaxSetting ở độ phân giải 2K, 4K60hz thoải mái.
  • Phiên Bản Inno3D với Tản nhiệt chiếm 3 slots kèm 3 quạt 98mm, mỗi quạt có 9 lá cánh có thể thay đổi hướng quay để giảm luồng không khí hỗn loạn và tạo ra luồng khí tối ưu. Đồng thời sử dụng sử dụng tấm đồng lớn để bao phủ hoàn toàn GPU và bộ nhớ, kết hợp với 8 ống nhiệt để đảm bảo hiệu suất tản nhiệt cao 

Mức giá thành vẫn không quá chênh lệch với RTX 4080 trước đó, nhưng sức mạnh lại được tăng đáng kể, đây có thể là một lợi thế không nhỏ cho người dùng.


Mã: 1765896347-46 Danh mục: , , ,

Thông số kỹ thuật




Loại sản phẩm VGA – Card Màn Hình
Thương hiệu INNO3D
Model NNO3D RTX 4080 SUPER X3 OC
Tên sản phẩm Card Màn Hình INNO3D RTX 4080 SUPER X3 OC
Chipset GeForce RTX™ 4080 SUPER
Nhân CUDA 10240
Xung nhân Boost Clock (MHz) 2580
Base Clock(MHz) 2295
Yêu cầu về nguồn điện 750
Đầu nối nguồn bổ sung 3x cáp PCIe 8 chân (bộ chuyển đổi trong hộp) HOẶC cáp PCIe Gen 5 320 W trở lên
Tốc độ bộ nhớ 23Gbps
Kích thước bộ nhớ 16GB
Loại bộ nhớ GDDR6X
Bus bộ nhớ 256-bit
Băng thông bộ nhớ (GB/giây) 736
Theo dõi tia thời gian thực Có
Lõi dò tia Thế hệ thứ 3
Lõi Tensor Thế hệ thứ 4
Kiến trúc NVIDIA Ada Lovelace
Microsoft DirectX 12 Ultimate
 Tính năng nổi bật khác

NVIDIA DLSS 

PCI Express Gen 4 

NVIDIA GeForce Experience 

NVIDIA Ansel 

NVIDIA FreeStyle 

NVIDIA ShadowPlay 

NVIDIA Highlights

NVIDIA G-SYNC™-Ready 

Game Ready Drivers 

NVIDIA Studio Drivers 

NVIDIA GPU Boost™ 

Vulkan API 

Installation Guide 

Power Guide 

Graphics Card Stand

Multi Monitor

Bus Support PCI-E 4.0 X16
Chứng nhận hệ điều hành Windows 11/10, Linux, FreeBSDx86
Lighting module RGB có thể lập trình: Aura Sync, Mystic Light, Polychrome, RGB Fusion
Kích thước card đồ họa Chiều dài 328mm
Chiều cao 137mm
Chiều rộng 62mm
Đa màn hình Có
Độ phân giải kỹ thuật số tối đa 7680×4320
HDCP 2.3
Đầu nối màn hình tiêu chuẩn HDMI 2.1a, 3x DisplayPort 1.4a

 

SHOPPING CART

close